Học tiếng Trung theo chủ đề luôn là cách học thông minh, đặc biệt với người mới bắt đầu hoặc dân văn phòng bận rộn. Chủ đề đồ ăn lại càng lý tưởng, vì bạn có thể dùng ngay trong giao tiếp hằng ngày: gọi món, hỏi giá, trò chuyện khi đi du lịch hay du học Trung Quốc.

Nếu bạn đang tìm khóa học tiếng Trung online, muốn chinh phục giao tiếp – HSK – tiếng Trung cho dân văn phòng hoặc đang tìm trung tâm tiếng Trung Hải Phòng / Hà Nội uy tín, thì chủ đề “đồ ăn” chính là bước đệm hoàn hảo để bạn bắt đầu.

Vì sao nên học tiếng Trung theo chủ đề đồ ăn?

Bạn học nhanh hơn vì đây là từ vựng quen thuộc. Hầu hết học viên tại Tomato Hải Phòng, từ sinh viên, người đi làm đến học viên học tiếng Trung cấp tốc, đều ghi nhớ từ vựng hiệu quả hơn khi học theo chủ đề ăn uống.

Chỉ cần vài buổi, bạn đã có thể tự tin gọi món, giao tiếp cơ bản và bật nền cho các khóa học chuyên sâu như khóa học tiếng Trung HSK online, tiếng Trung cơ bản, hay lớp tiếng Trung giao tiếp online.

Bộ 50 từ vựng tiếng Trung về đồ ăn – ứng dụng ngay lập tức

Dưới đây là 50 từ vựng bạn cung cấp, được hệ thống lại theo nhóm để dễ nhớ và dễ sử dụng trong giao tiếp hằng ngày.

Món nước – Phở, bún, mì

  • Bún: 汤粉 – Tāng fěn
  • Bánh canh: 米粉 – Mǐ fěn
  • Bún mắm: 鱼露米线 – Yú lù mǐxiàn
  • Phở bò: 牛肉粉 / 牛肉粉丝汤 – Niú ròu fěn
  • Phở gà: 鸡肉粉 / 鸡肉粉丝汤 – Jīròu fěn
  • Phở: 河粉 – Hé fěn
  • Mì sợi: 面条 – Miàn tiáo
  • Mì quảng: 广南米粉 – Guǎng nán mǐfěn
  • Mì vằn thắn: 馄饨面 – Húntún miàn
  • Các loại mì: 面食 – miàn shí

Cơm – món khô – món chiên xào

  • Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 – Chǎo niúròu fàn
  • Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 – Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn
  • Cơm rang: 炒饭 – Chǎofàn
  • Cơm trắng: 白饭/米饭 – Báifàn, mǐfàn
  • Món cơm chan súp: 汤饭 / 泡饭 – Tāngfàn, pàofàn

Món xào – rau – món thanh đạm

  • Nộm rau củ: 凉拌蔬菜 – Liáng bàn shūcài
  • Nộm bắp cải: 凉拌卷心菜 – Liángbàn juǎnxīncài
  • Bắp cải xào: 手撕包菜 – Shǒu sī bāo cài
  • Dưa chuột trộn: 凉拌黄瓜 – Liáng bàn huángguā
  • Món cải rổ xào: 白灼菜心 – Bái zhuó càixīn
  • Xà lách xào dầu hào: 蚝油生菜 – Háoyóu shēngcài
  • Rau cần xào đậu phụ: 芹菜炒豆干 – Qíncài chǎo dòugān
  • Một vài món thanh đạm: 清淡口味 – Qīng dàn kǒuwèi

Món chiên – nướng – giòn

  • Nem cuốn: 春卷 – Chūn juǎn
  • Chả giò: 越式春卷 – yuè shì chūn juǎn
  • Đồ nướng: 烧烤 – Shāo kao
  • Quẩy: 油条 – Yóutiáo

Các món từ thịt – hải sản – trứng

  • Sườn xào chua ngọt: 糖醋排骨 – Táng cù páigǔ
  • Ếch xào sả ớt: 干锅牛蛙 – Gān guō niúwā
  • Tôm lột vỏ xào: 龙井虾仁 – Lóng jǐng xiārén
  • Món trứng phù dung: 芙蓉蛋 – Fúróng dàn
  • Trứng ốp la: 煎鸡蛋 – Jiān jīdàn
  • Ruốc: 肉松 – Ròu sōng

Chè – thức uống – tráng miệng

  • Chè: 糖羹 – Táng gēng
  • Chè chuối: 香蕉糖羹 – Xiāng jiāo táng gēng
  • Tào phớ: 豆腐花 – Dòufu huā
  • Sữa đậu nành: 豆浆 – Dòujiāng
  • Sinh tố dưa hấu: 西瓜汁 – Xīguā zhī
  • Hồng trà: 红茶 – Hóng chá
  • Trà chanh: 柠檬绿茶 – Níng méng lǜchá
  • Trà sữa trân châu: 珍珠奶茶 – zhēnzhū nǎi chá

Canh – súp

  • Canh sườn: 排骨汤 – Páigǔ tāng
  • Canh bí: 冬瓜汤 – Dōngguā tāng
  • Súp cá viên: 鱼丸汤 – Yú wán tāng
  • Các loại canh: 汤类 – Tāng lèi

Cách học chủ đề đồ ăn hiệu quả khi tham gia khóa học tiếng Trung online

Tomato hướng dẫn học viên học theo phương pháp 3 bước:

Bước 1: Học phiên âm – nhớ từ nhanh

Bạn không chỉ đọc theo Pinyin, mà sẽ được giáo viên chỉnh khẩu hình và ngữ điệu ngay cả khi học tiếng Trung online.

Bước 2: Ứng dụng ngay vào câu giao tiếp

Ví dụ:

  • 我想要一碗牛肉粉。
    Tôi muốn một bát phở bò.

Tomato tạo tình huống thực tế giúp bạn sử dụng từ vựng ngay buổi đầu tiên.

Bước 3: Luyện nghe – nói qua video mô phỏng quán ăn Trung Quốc

Phù hợp cho người cần khóa học tiếng Trung văn phòng, học nhanh – dùng ngay.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *